Anh - Việt

Bản dịch của từ Canh tân trong tiếng Trung

canh tân

Động từ

canh tân (Động từ)

Nghĩa 01 · Thay đổi cho mới và tiến bộ hơn, thường là cải cách chế độ, hệ thống hoặc tư tưởng.

使事物更新、更进步,多指制度或思想的革新。

Thay đổi cho mới và tiến bộ hơn, thường là cải cách chế độ, hệ thống hoặc tư tưởng.

Ví dụ
政府希望使教育体系现代化,以跟上时代的步伐。【】Chính phủ muốn canh tân hệ thống giáo dục để theo kịp thời đại.
国家需要改革,以赶上发达国家。【】Đất nước cần canh tân để bắt kịp các nước phát triển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của canh tân (Verb)

Danh từ + canh tâncanh tân + Danh từ
Kết hợp từ của canh tân
Collocation
Ví dụ

革新运动

phong trào canh tân

许多知识分子参加了二十世纪初的革新运动。

Nhiều trí thức tham gia phong trào canh tân đầu thế kỷ 20.

Video ngữ cảnh