Anh - Việt

Bản dịch của từ Cánh thẳng trong tiếng Trung

cánh thẳng

Danh từ

cánh thẳng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi chung cho nhóm côn trùng có đôi cánh trước hẹp, cứng, xếp thẳng trên lưng, như châu chấu, cào cào và dế.

一类前翅狭长、静止时平放在背上的昆虫,如蝗虫、蟋蟀等。

Tên gọi chung cho nhóm côn trùng có đôi cánh trước hẹp, cứng, xếp thẳng trên lưng, như châu chấu, cào cào và dế.

Ví dụ
蚱蜢和蟋蟀都属于直翅目。【】Châu chấu và dế đều thuộc nhóm cánh thẳng.
一只直翅目昆虫常在夜里的草丛中鸣叫。【】Một con cánh thẳng thường kêu rả rích trong đồng cỏ vào ban đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cánh thẳng (Noun)

Danh từ + cánh thẳng
Kết hợp từ của cánh thẳng
Collocation
Ví dụ

直翅目昆虫

côn trùng cánh thẳng

蚱蜢和蟋蟀都是直翅目昆虫。

Châu chấu và dế đều là côn trùng cánh thẳng.

直翅目

bộ cánh thẳng

蚱蜢属于直翅目。

Châu chấu thuộc bộ cánh thẳng.

直翅目物种

loài cánh thẳng

蟋蟀是一种常见的直翅目物种。

Dế mèn là một loài cánh thẳng phổ biến.