Anh - Việt
canh thâu
Trạng từ
canh thâu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Suốt cả đêm, thường dùng trong văn chương.
整整一夜,常用于书面语。
Suốt cả đêm, thường dùng trong văn chương.
Ví dụ
妈妈整夜不睡,照顾生病的孩子。【】Mẹ thức canh thâu để chăm con ốm.
外面雨下了一整夜,没有停。【】Ngoài trời mưa canh thâu không dứt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của canh thâu (Adverb)
canh thâu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工作了一整夜 làm việc canh thâu | 研究团队为了赶上截止日期工作了一整夜。 Nhóm nghiên cứu làm việc canh thâu để kịp hạn chót. |
整夜不眠 thức canh thâu | 他因担心母亲而整夜不眠。 Anh thức canh thâu vì lo cho mẹ. |
整夜辗转反侧 trằn trọc canh thâu | 争吵后,她整夜辗转反侧。 Cô trằn trọc canh thâu sau cuộc cãi vã. |
哭了一整夜 khóc canh thâu | 孩子因为发烧哭了一整夜。 Đứa trẻ khóc canh thâu vì bị sốt. |
等了一整夜 đợi chờ canh thâu | 她等了一整夜,仍不见孩子回家。 Bà đợi chờ canh thâu mà vẫn không thấy con về. |