Anh - Việt

Bản dịch của từ Canh thiếp trong tiếng Trung

canh thiếp

Danh từ

canh thiếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tờ giấy ghi ngày giờ sinh và thông tin của cô dâu, chú rể, được hai gia đình trao trong lễ hỏi truyền thống.

传统订婚时双方交换的生辰资料帖。

Tờ giấy ghi ngày giờ sinh và thông tin của cô dâu, chú rể, được hai gia đình trao trong lễ hỏi truyền thống.

Ví dụ
两家在订婚仪式上交换庚帖。【】Hai gia đình trao canh thiếp trong lễ hỏi.
先生查看庚帖来挑选婚期。【】Thầy xem canh thiếp để chọn ngày cưới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa