Anh - Việt
canh ti
Động từ
canh ti (Động từ)
Nghĩa 01 · Cách nói cũ, ít dùng: góp tiền hoặc của với người khác để cùng làm ăn và chia lợi.
旧说法,指与他人合资做生意并分享利润。
Cách nói cũ, ít dùng: góp tiền hoặc của với người khác để cùng làm ăn và chia lợi.
Ví dụ
过去,村里几个人凑钱合买了一台碾米机。【】Ngày trước, vài người trong xóm canh ti mua máy xay lúa.
他们合伙在县城市场开了一个布摊。【】Họ canh ti mở một sạp vải ở chợ huyện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của canh ti (Verb)
Trạng từ + canh ticanh ti + Danh từcanh ti + Từ đi kèmcanh ti + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
共同出资 cùng canh ti | 几个朋友共同出资开始做生意。 Mấy người bạn cùng canh ti để bắt đầu buôn bán. |