Anh - Việt
cánh tiên
Tính từDanh từ
cánh tiên (Tính từ)
cánh tiên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đôi cánh của tiên, thường thấy trong truyện cổ tích hoặc trang phục biểu diễn.
仙女身上的翅膀,常见于童话或演出服装。
Đôi cánh của tiên, thường thấy trong truyện cổ tích hoặc trang phục biểu diễn.
Ví dụ
小女孩梦想拥有一对仙女的翅膀,可以飞上天空。【】Cô bé mơ ước có một đôi cánh tiên để bay lên trời.
这件白裙背上缝着闪闪发光的仙女翅膀。【】Chiếc váy trắng được đính cánh tiên lấp lánh ở phía sau lưng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Kiểu tay áo xòe rộng như cánh, loe dần ở phần cửa tay.
袖口向外张开、呈翅膀状展开的袖子款式。
Kiểu tay áo xòe rộng như cánh, loe dần ở phần cửa tay.
Ví dụ
这件长裙有非常优雅的喇叭袖,看起来很有韵味。【】Chiếc áo dài này có tay cánh tiên rất duyên dáng.
裁缝建议晚礼服选择喇叭袖款式。【】Cô thợ may khuyên nên chọn kiểu cánh tiên cho váy dạ hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh tiên (Noun)
Danh từ + cánh tiênSố lượng + cánh tiêncánh tiên + Tính từĐộng từ + cánh tiên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喇叭形袖子 tay áo cánh tiên | 这件带喇叭袖的连衣裙让她看起来更加柔美。 Chiếc váy có tay áo cánh tiên khiến cô ấy trông nữ tính hơn. |