Anh - Việt

Bản dịch của từ Cành trong tiếng Trung

cành

Danh từTính từ

cành (Danh từ)

Nghĩa 01 · nhánh cây mọc từ thân hay từ nhánh to ra

树枝

nhánh cây mọc từ thân hay từ nhánh to ra

Ví dụ
树的分支上有很多叶子。【】Cành cây có nhiều lá xanh.
这棵树没有大枝。【】Cây này không có cành lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

cành (Tính từ)

Nghĩa 01 · [bụng] đầy căng lên, gây cảm giác khó chịu

肚子胀满,感到不适

[bụng] đầy căng lên, gây cảm giác khó chịu

Ví dụ
她的肚子感到胀满不舒服。【】Bụng cô ấy cảm thấy cành sau bữa tối.
他吃得太多,肚子不胀吗?【】Anh ấy không cảm thấy cành sau khi ăn nhiều sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh