Anh - Việt

Bản dịch của từ Canh trong tiếng Trung

canh

Danh từĐộng từ

canh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Món ăn nhiều nước, thường nấu với rau, thịt, cá hoặc tôm, dùng trong bữa cơm.

配米饭吃的汤菜,常用蔬菜、肉、鱼或虾烹制。

Món ăn nhiều nước, thường nấu với rau, thịt, cá hoặc tôm, dùng trong bữa cơm.

Ví dụ
妈妈做了蔬菜汤给全家人当晚饭。【】Mẹ nấu canh rau cho cả nhà ăn tối.
这碗汤里有很多虾和蔬菜。【】Bát canh này có nhiều tôm và rau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hệ sợi dọc được căng trên khung cửi hoặc máy dệt để dệt vải.

织布时张在织机上的纵向纱线。

Hệ sợi dọc được căng trên khung cửi hoặc máy dệt để dệt vải.

Ví dụ
工人织布前先把经线装到织机上。【】Người thợ mắc canh lên khung cửi trước khi dệt.
经纱必须均匀地拉在织机上。【】Các sợi canh phải được căng đều trên khung dệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm theo cách tính thời xưa.

古代把夜晚分成五更时,其中的一更。

Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm theo cách tính thời xưa.

Ví dụ
我爷爷说鸡在五更时打鸣。【】Ông tôi nói gà gáy vào canh năm.
过去,士兵每更轮流换岗。【】Ngày xưa, lính thay phiên gác theo từng canh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Một lần hoặc một khoảng đánh bạc, thường kéo dài trong một buổi.

一次赌博的时段或回合。

Một lần hoặc một khoảng đánh bạc, thường kéo dài trong một buổi.

Ví dụ
他们赌了一场才回家。【】Họ ngồi đánh bạc hết một canh mới về.
他只打了一局牌就输钱了。【】Ông ấy thua tiền chỉ sau một canh bài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của canh (Noun)

Danh từ + canhcanh + Danh từcanh + Số lượngcanh + Tính từ
Kết hợp từ của canh
Collocation
Ví dụ

一碗汤

bát canh

妈妈给我盛了一碗热汤。

Mẹ múc cho tôi một bát canh nóng.

经线

sợi canh

工人把经线绷在织布机上。

Người thợ căng sợi canh lên khung dệt.

canh (Động từ)

Nghĩa 01 · Trông coi, theo dõi hoặc bảo vệ cẩn thận để tránh sự cố hay nguy hiểm.

看守、照看或警戒,以防发生意外或危险。

Trông coi, theo dõi hoặc bảo vệ cẩn thận để tránh sự cố hay nguy hiểm.

Ví dụ
大家睡觉时,他守着门。【】Anh ấy canh cửa trong khi mọi người ngủ.
你能帮我看着这锅汤几分钟吗?【】Bạn canh nồi canh giúp tôi vài phút nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chờ, theo dõi để chọn đúng thời điểm làm việc gì.

等待并把握合适的时机做某事。

Chờ, theo dõi để chọn đúng thời điểm làm việc gì.

Ví dụ
我等经理出去后才打电话。【】Tôi canh lúc quản lý ra ngoài rồi mới gọi điện.
她算好放学时间去接孩子。【】Cô ấy canh giờ tan học để đi đón con.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đun chất lỏng nhỏ lửa cho cạn bớt và đặc hơn.

用小火煮,使液体变少、变浓。

Đun chất lỏng nhỏ lửa cho cạn bớt và đặc hơn.

Ví dụ
把酱汁再熬几分钟,让它变浓。【】Canh nước sốt thêm vài phút cho đặc lại.
把高汤熬到只剩一半。【】Bạn canh nước dùng đến khi còn một nửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của canh (Verb)

canh + Danh từcanh + Trạng từcanh + Từ đi kèmcanh + Động từ
Kết hợp từ của canh
Collocation
Ví dụ

看着锅

canh nồi nước

请帮我看着锅,别让水溢出来。

Canh nồi nước giúp tôi để nó không trào ra ngoài.

把握时间

canh thời gian

我们必须把握好时间,赶上火车。

Chúng tôi phải canh thời gian để kịp chuyến tàu.

守着门口

canh cửa

狗整夜守着门口。

Con chó canh cửa suốt đêm.

Video ngữ cảnh