Anh - Việt
cạnh
Danh từGiới từ
cạnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần mép nơi hai mặt của một vật gặp nhau.
物体两个面相交的棱边。
Phần mép nơi hai mặt của một vật gặp nhau.
Ví dụ
这张桌子的棱边很锋利。【】Cạnh của chiếc bàn này khá sắc.
她刮花了盒子的边缘。【】Cô ấy làm xước cạnh của chiếc hộp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đoạn thẳng tạo nên đường biên của một hình phẳng hoặc mặt của một khối.
构成平面图形边界或立体表面的线段。
Đoạn thẳng tạo nên đường biên của một hình phẳng hoặc mặt của một khối.
Ví dụ
正方形有四条相等的边。【】Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
这个三角形有一条边更长。【】Tam giác này có một cạnh dài hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạnh (Noun)
cạnh + Danh từcạnh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
斜边 cạnh huyền | 斜边是直角三角形中最长的边。 Cạnh huyền là cạnh dài nhất trong tam giác vuông. |
正方形的边 cạnh hình vuông | 这个正方形的每条边长五厘米。 Mỗi cạnh hình vuông này dài 5 cm. |
三角形的边 cạnh tam giác | 三条边相等的三角形是等边三角形。 Tam giác có ba cạnh tam giác bằng nhau là tam giác đều. |
桌子的边缘 cạnh bàn | 她把水杯放在桌子的边缘。 Cô ấy đặt cốc nước ở cạnh bàn. |
cạnh (Giới từ)
Nghĩa 01 · Ở vị trí sát bên người, vật hoặc nơi chốn khác.
在某人、某物或某地的旁边。
Ở vị trí sát bên người, vật hoặc nơi chốn khác.
Ví dụ
兰在课堂上坐在我旁边。【】Lan ngồi cạnh tôi trong lớp.
车站旁边有一家咖啡馆。【】Có một quán cà phê cạnh nhà ga.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạnh (Preposition)
cạnh + Danh từcạnh + Từ đi kèmĐộng từ + cạnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在窗边 cạnh cửa sổ | 窗边有一把椅子。 Có một chiếc ghế cạnh cửa sổ. |