Anh - Việt
cạnh tranh sinh tồn
Động từ
cạnh tranh sinh tồn (Động từ)
Nghĩa 01 · đấu tranh giành sự sinh tồn (hiện tượng các sinh vật trong tự nhiên)
为生存而竞争
đấu tranh giành sự sinh tồn (hiện tượng các sinh vật trong tự nhiên)
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa