Anh - Việt
canh trường
Trạng từ
canh trường (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Suốt cả đêm, thức không ngủ để canh giữ hoặc làm việc.
整夜,一直到天亮。
Suốt cả đêm, thức không ngủ để canh giữ hoặc làm việc.
Ví dụ
妈妈彻夜守着照顾生病的孩子。【】Mẹ thức canh trường để chăm con ốm.
团队通宵修复了网站的漏洞。【】Cả đội canh trường để sửa lỗi trang web.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của canh trường (Adverb)
Động từ + canh trường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
整夜不睡 thức canh trường | 媽媽整夜守在生病孩子的床邊。 Mẹ thức canh trường bên giường con ốm. |
通宵工作 làm việc canh trường | 開發人員通宵工作,趕在截止日期前完成。 Nhóm lập trình viên làm việc canh trường để kịp hạn nộp. |
通宵學習 học canh trường | 學生為了考試通宵學習。 Sinh viên học canh trường trước kỳ thi. |
整夜等候 chờ canh trường | 父母一直等到我回家,整夜未眠。 Bố mẹ chờ canh trường cho đến khi con về. |