Anh - Việt
cánh vảy
Danh từ
cánh vảy (Danh từ)
Nghĩa 01 · côn trùng có đôi cánh mỏng phủ một lớp vảy nhỏ như các loại bướm
蝴蝶或蛾的翅膀
côn trùng có đôi cánh mỏng phủ một lớp vảy nhỏ như các loại bướm
Ví dụ
蝴蝶的鳞翅很漂亮。【】Cánh vảy của bướm rất đẹp.
这只鳞翅昆虫不是很常见。【】Con côn trùng cánh vảy này không phổ biến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa