Anh - Việt

Bản dịch của từ Cảnh vẻ trong tiếng Trung

cảnh vẻ

Tính từDanh từ

cảnh vẻ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Tỏ ra cầu kỳ, kén chọn trong chuyện ăn uống.

在饮食上过分讲究或挑剔。

Tỏ ra cầu kỳ, kén chọn trong chuyện ăn uống.

Ví dụ
她在吃的方面相当讲究。【】Bà ấy khá cảnh vẻ trong chuyện ăn uống.
别那么挑剔,能吃的就吃。【】Đừng cảnh vẻ quá, món nào ăn được thì ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

cảnh vẻ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vẻ đẹp và hình dáng chung của cảnh vật thiên nhiên.

自然景物的样子和美感。

Vẻ đẹp và hình dáng chung của cảnh vật thiên nhiên.

Ví dụ
这次上山的旅行风景非常美。【】Chuyến đi lên núi có cảnh vẻ rất đẹp.
从阳台望去,乡村的景色很宁静。【】Từ ban công, tôi ngắm cảnh vẻ yên bình của làng quê.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cảnh vẻ (Noun)

cảnh vẻ + Danh từcảnh vẻ + Tính từĐộng từ + cảnh vẻ
Kết hợp từ của cảnh vẻ
Collocation
Ví dụ

乡村风景

cảnh vẻ nông thôn

我喜欢早晨宁静的乡村风景。

Tôi thích cảnh vẻ nông thôn yên bình vào buổi sáng.

秋日风景

cảnh vẻ mùa thu

河内的秋日风景令许多人着迷。

Cảnh vẻ mùa thu ở Hà Nội khiến nhiều người say đắm.

Video ngữ cảnh