Anh - Việt
cảnh vực
Danh từ
cảnh vực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phạm vi đất đai nằm trong bờ cõi của một nước, cách nói cổ.
国家疆界以内的土地范围。
Phạm vi đất đai nằm trong bờ cõi của một nước, cách nói cổ.
Ví dụ
我国的疆域受到严格保护。【】Cảnh vực của nước ta được bảo vệ nghiêm ngặt.
国王下令任何人不得侵犯村子的领地。【】Vua ban lệnh không ai được xâm phạm cảnh vực của làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảnh vực (Noun)
Giới từ + cảnh vựccảnh vực + Danh từĐộng từ + cảnh vực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在……的管辖范围内 trong cảnh vực của | 这个问题属于地方政府的管辖范围。 Vấn đề này nằm trong cảnh vực của chính quyền địa phương. |