Anh - Việt
cánh xếp
Danh từ
cánh xếp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm cửa hoặc vách làm bằng cói hay tre, có nẹp ngang, gấp xếp được để che thay cửa.
可折叠的门或隔断,由竹片或苇席制成,用来代替门遮挡。
Tấm cửa hoặc vách làm bằng cói hay tre, có nẹp ngang, gấp xếp được để che thay cửa.
Ví dụ
村文化屋用竹制折叠门。【】Nhà văn hóa làng dùng cánh xếp bằng tre.
下午,她打开折叠屏风迎风。【】Buổi chiều, bà mở cánh xếp để đón gió.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh xếp (Noun)
Danh từ + cánh xếpcánh xếp + Danh từĐộng từ + cánh xếp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
折叠门 cửa cánh xếp | 客厅用折叠门隔开。 Phòng khách được ngăn bằng cửa cánh xếp. |