cao ẩn
cao ẩn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thanh cao, sống xa lánh đời thường và ít màng danh lợi (văn chương).
超脱世俗、隐居避世的。
Thanh cao, sống xa lánh đời thường và ít màng danh lợi (văn chương).
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao ẩn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高洁的心灵 tâm hồn cao ẩn | 她有高洁的心灵,不慕名利。 Bà có tâm hồn cao ẩn, không màng danh lợi. |
隐逸的生活方式 lối sống cao ẩn | 他追求隐逸的生活方式,远离尘世的喧嚣。 Ông theo đuổi lối sống cao ẩn, xa lánh chốn phồn hoa. |
超然脱俗的风度 phong thái cao ẩn | 他虽身处红尘,仍保持超然脱俗的风度。 Ông giữ phong thái cao ẩn dù sống giữa đời thường. |
清高避世的人 con người cao ẩn | 他是一个清高避世的人,很少参加聚会。 Anh là con người cao ẩn, ít khi tham dự các buổi tiệc. |
cao ẩn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người ẩn dật sống xa lánh đời nhưng có đức hạnh và phẩm cách cao quý (từ cổ).
品德高尚、隐居避世的人。
Người ẩn dật sống xa lánh đời nhưng có đức hạnh và phẩm cách cao quý (từ cổ).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao ẩn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高隐之士 bậc cao ẩn | 人们敬重他为一位高隐之士。 Ông được người đời kính trọng như một bậc cao ẩn. |
隐居的贤人 người cao ẩn | 古时候,他被视为村里隐居的贤人。 Thời xưa, ông được xem là người cao ẩn của làng. |
隐逸的生活 cuộc sống cao ẩn | 他选择了在山林中隐逸的生活。 Ông chọn cuộc sống cao ẩn nơi núi rừng. |
幽隐之所 chốn cao ẩn | 他们退居幽隐之处修身养性。 Họ lui về chốn cao ẩn để tu dưỡng bản thân. |