Anh - Việt
cảo bản
Danh từ
cảo bản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản thảo viết tay hoặc đánh máy của một tác phẩm, chưa được in ấn.
尚未出版的书稿或文章底稿。
Bản thảo viết tay hoặc đánh máy của một tác phẩm, chưa được in ấn.
Ví dụ
我把小说的手稿寄给了出版社。【】Tôi đã gửi cảo bản cuốn tiểu thuyết cho nhà xuất bản.
她在交给编辑之前修改了草稿。【】Cô ấy sửa lại cảo bản trước khi nộp cho biên tập viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảo bản (Noun)
cảo bản + Tính từcảo bản + Động từĐộng từ + cảo bản
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
原稿 cảo bản gốc | 图书馆正保存这本书的原稿。 Thư viện đang lưu giữ cảo bản gốc của cuốn sách. |
初稿 cảo bản thô | 这只是初稿,还有很多地方需要修改。 Đây mới chỉ là cảo bản thô, còn nhiều chỗ cần sửa. |