Anh - Việt
cào bằng
Động từ
cào bằng (Động từ)
Nghĩa 01 · Coi những thứ lẽ ra phải phân biệt là ngang bằng nhau, không tính đến hơn kém.
把本应区分高低的事物视为相同,不加区别。
Coi những thứ lẽ ra phải phân biệt là ngang bằng nhau, không tính đến hơn kém.
Ví dụ
这项新的税收政策把富人和穷人一视同仁。【】Chính sách thuế mới này cào bằng người giàu và người nghèo.
不要把勤奋者的付出与懒惰者等同看待。【】Đừng cào bằng công sức của người chăm chỉ với người lười biếng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cào bằng (Verb)
cào bằng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缩小贫富差距 cào bằng giàu nghèo | 累进税被用来缩小社会中的贫富差距。 Thuế lũy tiến được áp dụng để cào bằng giàu nghèo trong xã hội. |
拉平竞争环境 cào bằng cơ hội | 奖学金有助于为贫困学生拉平竞争环境。 Học bổng giúp cào bằng cơ hội cho học sinh nghèo. |
拉平生活水平 cào bằng mức sống | 新政策并不是要拉平所有人的生活水平。 Chính sách mới không nhằm cào bằng mức sống của mọi người. |
拉平收入 cào bằng thu nhập | 许多人认为应当在各社会阶层之间拉平收入。 Nhiều người cho rằng cần cào bằng thu nhập giữa các tầng lớp xã hội. |