Anh - Việt
cáo biệt
Động từ
cáo biệt (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói lời từ biệt trước khi rời đi.
向人说再见后离开。
Nói lời từ biệt trước khi rời đi.
Ví dụ
离开村子前,他向朋友们告别。【】Trước khi rời làng, anh ấy cáo biệt bạn bè.
她向同事们告别后飞往法国。【】Cô ấy cáo biệt đồng nghiệp rồi lên đường sang Pháp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáo biệt (Verb)
cáo biệt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与朋友告别 cáo biệt bạn bè | 搬到远方之前,他向老城的朋友们告别。 Trước khi chuyển đi xa, anh ấy cáo biệt bạn bè ở thành phố cũ. |
告别故乡 cáo biệt quê hương | 十八岁时,她告别故土,搬到城里上大学。 Năm mười tám tuổi, cô cáo biệt quê hương để lên thành phố học đại học. |
告别童年 cáo biệt tuổi thơ | 上高中后,这个男孩开始告别童年。 Khi bước vào cấp ba, cậu bé bắt đầu cáo biệt tuổi thơ. |
与全家人告别 cáo biệt cả nhà | 清晨,他与全家人告别后便出发入伍。 Sáng sớm, anh ấy cáo biệt cả nhà rồi lên đường nhập ngũ. |
告别单身生活 cáo biệt cuộc sống độc thân | 婚礼之后,他正式告别了单身生活。 Sau đám cưới, anh ấy chính thức cáo biệt cuộc sống độc thân. |