Anh - Việt
cao-bồi
Danh từ
cao-bồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chăn nuôi gia súc, thường cưỡi ngựa làm việc ở miền Tây Bắc Mỹ.
在北美西部骑马放牧牲畜的人。
Người chăn nuôi gia súc, thường cưỡi ngựa làm việc ở miền Tây Bắc Mỹ.
Ví dụ
他想在美国西部当牛仔。【】Anh ấy muốn làm cao-bồi ở miền Tây nước Mỹ.
这部电影讲述了一个牛仔和他的马。【】Bộ phim kể về một cao-bồi và con ngựa của anh ấy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao-bồi (Noun)
Danh từ + cao-bồicao-bồi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牛仔帽 mũ cao-bồi | 他旅行时戴了一顶牛仔帽。 Anh ấy đội một chiếc mũ cao-bồi khi đi du lịch. |
牛仔靴 giày cao-bồi | 她买了一双皮牛仔靴。 Cô ấy mua một đôi giày cao-bồi bằng da. |
西部电影 phim cao-bồi | 我爷爷喜欢看经典西部电影。 Ông tôi thích xem phim cao-bồi cổ điển. |