Anh - Việt
cao bồi
Danh từ
cao bồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đàn ông cưỡi ngựa, chăn gia súc ở miền Tây nước Mỹ.
在美国西部骑马放牧牛群的男子。
Người đàn ông cưỡi ngựa, chăn gia súc ở miền Tây nước Mỹ.
Ví dụ
小时候我很喜欢看西部片里的牛仔。【】Hồi nhỏ, tôi mê những chàng cao bồi trong phim miền Tây.
我叔叔仍然过着牛仔般的生活,在牧场上骑马。【】Ông chú ấy vẫn sống như cao bồi, cưỡi ngựa khắp trang trại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người ăn mặc lố lăng, hành động ngông nghênh, càn rỡ, thích khoe khoang.
打扮张扬、行为傲慢或爱吹嘘的人。
Người ăn mặc lố lăng, hành động ngông nghênh, càn rỡ, thích khoe khoang.
Ví dụ
别在大家面前这样出风头,很难看。【】Đừng có làm cao bồi trước mặt mọi người, trông kỳ lắm.
他打扮得很张扬,还是个爱吹牛的人。【】Anh ta ăn mặc như cao bồi và lúc nào cũng khoe khoang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao bồi (Noun)
Danh từ + cao bồicao bồi + Danh từcao bồi + Tính từĐộng từ + cao bồi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牛仔电影 phim cao bồi | 今晚我们看一部牛仔电影吧。 Tối nay chúng ta xem một bộ phim cao bồi nhé. |
牛仔帽 mũ cao bồi | 他戴着一顶棕色的牛仔帽。 Ông ấy đội một chiếc mũ cao bồi màu nâu. |
牛仔服装 bộ đồ cao bồi | 小男孩穿着牛仔服装去参加化装舞会。 Cậu bé diện bộ đồ cao bồi đi dự tiệc hóa trang. |