cao cấp
cao cấp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có chức vụ, vị trí hoặc tầm quan trọng ở bậc cao trong tổ chức hay lĩnh vực.
在组织或领域中职位、级别或重要性较高的。
Có chức vụ, vị trí hoặc tầm quan trọng ở bậc cao trong tổ chức hay lĩnh vực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có nội dung, kiến thức hoặc kỹ năng ở mức cao hơn mức cơ bản.
内容、知识或技能水平高于基础程度的。
Có nội dung, kiến thức hoặc kỹ năng ở mức cao hơn mức cơ bản.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Có chất lượng tốt, thường có giá cao và hướng đến khách hàng có điều kiện.
质量好、价格通常较高,面向有较强消费能力的客户的。
Có chất lượng tốt, thường có giá cao và hướng đến khách hàng có điều kiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao cấp (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高级官员 quan chức cao cấp | 一名高级官员在会议上发言。 Một quan chức cao cấp đã phát biểu tại hội nghị. |
高级职位 vị trí cao cấp | 她正在申请公司里的一个高级职位。 Cô ấy đang ứng tuyển một vị trí cao cấp trong công ty. |
高级课程 khóa học cao cấp | 他报名了一门高级编程课程。 Anh ấy đã đăng ký một khóa học cao cấp về lập trình. |
奢侈品牌 thương hiệu cao cấp | 这是一个来自意大利的奢侈品牌。 Đây là một thương hiệu cao cấp đến từ Ý. |
高端产品 sản phẩm cao cấp | 这个品牌以高端产品闻名。 Hãng này nổi tiếng với các sản phẩm cao cấp. |