Anh - Việt
cáo chung
Động từ
cáo chung (Động từ)
Nghĩa 01 · Có dấu hiệu suy tàn, sắp kết thúc hoặc sụp đổ, thường nói về một chế độ hay tổ chức.
显露出衰败、即将结束或垮台的迹象,多指政权或组织。
Có dấu hiệu suy tàn, sắp kết thúc hoặc sụp đổ, thường nói về một chế độ hay tổ chức.
Ví dụ
这个政权已经显露出垮台的迹象。【】Chế độ này đang có dấu hiệu cáo chung.
经过多年危机,这家公司终于走到了尽头。【】Sau nhiều năm khủng hoảng, công ty ấy cuối cùng cũng cáo chung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáo chung (Verb)
Danh từ + cáo chung
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
政权摇摇欲坠 chế độ cáo chung | 许多人认为该政权在多年危机后已经摇摇欲坠。 Nhiều người tin rằng chế độ cáo chung sau nhiều năm khủng hoảng. |
一个时代画上句号 một thời đại cáo chung | 随着创始人的离去,一个时代画上了句号。 Một thời đại cáo chung cùng với sự ra đi của người sáng lập. |
帝国走向终结 đế chế cáo chung | 当军队无法再控制这些领土时,帝国走向终结。 Đế chế cáo chung khi quân đội không còn kiểm soát được các vùng đất. |
组织正在逐步关闭 tổ chức cáo chung | 失去主要资金后,该组织正在逐步关闭。 Tổ chức cáo chung sau khi mất nguồn tài trợ chính. |