Anh - Việt
cao cồn
Danh từ
cao cồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng được chiết từ dược liệu bằng cồn, thường dùng để uống hoặc xoa ngoài.
用酒精浸提药材制成的液体制剂。
Chất lỏng được chiết từ dược liệu bằng cồn, thường dùng để uống hoặc xoa ngoài.
Ví dụ
我妈妈用药酊涂抹背上的疼痛处。【】Mẹ tôi dùng cao cồn để xoa chỗ đau ở lưng.
药剂师给了我几滴草药浸剂让我服用。【】Dược sĩ đưa cho tôi vài giọt cao cồn để uống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao cồn (Noun)
cao cồn + Danh từcao cồn + Tính từĐộng từ + cao cồn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
艾草酊剂 cao cồn ngải cứu | 我妈妈用艾草酊剂在背部疼痛时按摩。 Mẹ tôi dùng cao cồn ngải cứu để xoa bóp khi bị đau lưng. |
碘酊 cao cồn i-ốt | 医生叫我在擦伤处涂抹碘酊,然后让它自然干燥。 Bác sĩ dặn bôi cao cồn i-ốt lên vết xước rồi để khô tự nhiên. |
草本酊剂 cao cồn thảo dược | 许多人相信草本酊剂有助于睡得更好。 Nhiều người tin rằng cao cồn thảo dược giúp ngủ ngon hơn. |