Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao đài trong tiếng Trung

Cao Đài

Danh từ

Cao Đài (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tôn giáo bản địa ra đời ở Việt Nam năm 1926, thờ Thiên Chúa cùng nhiều vị thánh của các tôn giáo khác.

在越南南部创立的本土宗教,融合多种宗教信仰。

Tôn giáo bản địa ra đời ở Việt Nam năm 1926, thờ Thiên Chúa cùng nhiều vị thánh của các tôn giáo khác.

Ví dụ
许多西宁人信奉高台教。【】Nhiều người ở Tây Ninh theo đạo Cao Đài.
高台教是起源于越南的本土宗教。【】Cao Đài là một tôn giáo bản địa của Việt Nam.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người theo đạo Cao Đài.

信奉高台教的人。

Người theo đạo Cao Đài.

Ví dụ
他是一名高台教徒,已经信奉多年了。【】Ông ấy là một tín đồ Cao Đài lâu năm.
我的外婆是高台教信徒,每个月都去做礼拜。【】Bà tôi là tín đồ Cao Đài và đi lễ mỗi tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Cao Đài (Noun)

Danh từ + Cao Đài
Kết hợp từ của Cao Đài
Collocation
Ví dụ

高台教

đạo Cao Đài

很多西宁省的居民信奉高台教。

Nhiều người dân Tây Ninh theo đạo Cao Đài.

高台教信徒

tín đồ Cao Đài

他是一位信奉高台教多年的信徒。

Ông ấy là một tín đồ Cao Đài lâu năm.

高台教教会

giáo hội Cao Đài

高台教教会总部位于西宁省。

Giáo hội Cao Đài có trụ sở chính tại Tây Ninh.

高台教神殿

thánh thất Cao Đài

这个村的高台教神殿建于1930年代。

Thánh thất Cao Đài ở làng này được xây từ thập niên 1930.

高台教信众群体

cộng đồng Cao Đài

南部的高台教信众群体相当庞大。

Cộng đồng Cao Đài ở miền Nam khá đông đảo.