cao đẳng
cao đẳng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc bậc giáo dục sau trung học phổ thông và dưới đại học.
属于高中后、大学本科以下的专科教育层次。
Thuộc bậc giáo dục sau trung học phổ thông và dưới đại học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có tổ chức cơ thể phát triển và phức tạp hơn các loài đơn giản; dùng trong sinh học.
身体结构较发达、较复杂的;用于生物学。
Có tổ chức cơ thể phát triển và phức tạp hơn các loài đơn giản; dùng trong sinh học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao đẳng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高等植物 thực vật cao đẳng | 高等植物的结构比苔藓更复杂。 Thực vật cao đẳng có cấu tạo phức tạp hơn rêu. |
高等生物 sinh vật cao đẳng | 许多高等生物都有神经系统。 Hệ thần kinh xuất hiện ở nhiều sinh vật cao đẳng. |
专科教育 giáo dục cao đẳng | 专科教育帮助学生培养职业技能。 Giáo dục cao đẳng giúp người học chuẩn bị kỹ năng nghề nghiệp. |
专科水平 trình độ cao đẳng | 这门课适合专科水平的学生。 Khóa học phù hợp với người học ở trình độ cao đẳng. |
副学士课程 chương trình cao đẳng | 这个副学士课程为期两年。 Chương trình cao đẳng này kéo dài hai năm. |
cao đẳng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bậc giáo dục sau trung học phổ thông, thường có thời gian đào tạo ngắn hơn đại học.
高中毕业后的专科教育,通常比大学课程短。
Bậc giáo dục sau trung học phổ thông, thường có thời gian đào tạo ngắn hơn đại học.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao đẳng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
副学士学位 bằng cao đẳng | 他拥有信息技术副学士学位。 Anh ấy có bằng cao đẳng về công nghệ thông tin. |
专科生 sinh viên cao đẳng | 专科生从第二年起可以参加实习。 Sinh viên cao đẳng có thể thực tập từ năm thứ hai. |
专科学校 trường cao đẳng | 这所专科学校开设工程专业。 Trường cao đẳng này đào tạo các ngành kỹ thuật. |