Anh - Việt
cao đẳng tiểu học
Danh từ
cao đẳng tiểu học (Danh từ)
Nghĩa 01 · cấp cao nhất trong bậc tiểu học, trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc, tương đương với phổ thông cơ sở ngày nay
小学最高年级
cấp cao nhất trong bậc tiểu học, trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc, tương đương với phổ thông cơ sở ngày nay
Ví dụ
1942年,许多儿童进入 高等小学 学习。【】Năm 1942, nhiều trẻ em vào học cao đẳng tiểu học.
农村孩子不能继续读 高等小学。【】Trẻ em nông thôn không thể học tiếp cao đẳng tiểu học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa