Anh - Việt
cao địa
Danh từ
cao địa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất cao và tương đối bằng phẳng, nằm cao hơn khu vực xung quanh.
地势较高而较为平坦的地区。
Vùng đất cao và tương đối bằng phẳng, nằm cao hơn khu vực xung quanh.
Ví dụ
人们在这片高原上种植咖啡。【】Người dân trồng cà phê trên cao địa này.
这片高地在夏天比平原凉爽。【】Khí hậu trên cao địa miền Trung mát hơn đồng bằng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao địa (Noun)
Danh từ + cao địacao địa + Danh từcao địa + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高地地区 vùng cao địa | 高地地区的居民通常以刀耕火种为生。 Người dân vùng cao địa thường sống bằng nông nghiệp nương rẫy. |
高地气候 khí hậu cao địa | 这里的高地气候全年凉爽。 Vùng này có khí hậu cao địa mát mẻ quanh năm. |