Anh - Việt
cao đoán
Động từ
cao đoán (Động từ)
Nghĩa 01 · Đoán trước điều gì đó trước khi nó xảy ra.
在事情发生之前进行推测。
Đoán trước điều gì đó trước khi nó xảy ra.
Ví dụ
兰可以预测选举结果。【】Lan có thể cao đoán kết quả bầu cử.
他预计冬天油价会上涨。【】Ông ấy cao đoán giá dầu sẽ tăng vào mùa đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao đoán (Verb)
Tính từ + cao đoáncao đoán + Danh từcao đoán + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
难以预测 khó cao đoán | 短期内金价很难预测。 Giá vàng rất khó cao đoán trong ngắn hạn. |