Anh - Việt
cao đường
Danh từ
cao đường (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cha mẹ, dùng trong văn phong trang trọng hoặc xưa, thường để kính cẩn nói về cha mẹ của người khác.
对他人父母的敬称,多用于书面语或旧式表达。
Cha mẹ, dùng trong văn phong trang trọng hoặc xưa, thường để kính cẩn nói về cha mẹ của người khác.
Ví dụ
新年时,我们去拜访老师的高堂。【】Chúng tôi đến thăm cao đường của thầy nhân dịp năm mới.
祝您的父母身体健康。【】Xin chúc cao đường của anh luôn mạnh khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao đường (Noun)
Động từ + cao đường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
奉养父母 phụng dưỡng cao đường | 孩子一直希望在父母年老时奉养他们。 Người con luôn mong phụng dưỡng cao đường lúc tuổi già. |
拜别父母 bái biệt cao đường | 他拜别父母后便启程参军了。 Chàng bái biệt cao đường rồi lên đường tòng quân. |
向父母行礼 kính bái cao đường | 临行前,他向父母行礼。 Trước khi đi xa, anh kính bái cao đường. |