Anh - Việt
cạo gió
Động từ
cạo gió (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng đồng xu hoặc vật nhẵn miết lên da theo cách dân gian để giảm đau nhức, cảm lạnh hoặc khó chịu.
用硬币或光滑物刮擦皮肤的民间疗法,用于缓解疼痛或感冒不适。
Dùng đồng xu hoặc vật nhẵn miết lên da theo cách dân gian để giảm đau nhức, cảm lạnh hoặc khó chịu.
Ví dụ
我头疼,所以妈妈给我刮痧。【】Mẹ cạo gió cho tôi vì tôi bị đau đầu.
他感冒后去刮痧了。【】Anh ấy cạo gió sau khi bị cảm lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạo gió (Verb)
Trạng từ + cạo giócạo gió + Danh từcạo gió + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自己刮痧 tự cạo gió | 她运动后自己给肩膀刮痧。 Cô ấy tự cạo gió ở vai sau khi tập thể dục. |