Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao kế trong tiếng Trung

cao kế

Danh từ

cao kế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kế hoạch khéo léo, mưu mẹo cao hơn người, thường nhằm mục đích có lợi cho bản thân.

精明巧妙的计谋,常为自身谋利。

Kế hoạch khéo léo, mưu mẹo cao hơn người, thường nhằm mục đích có lợi cho bản thân.

Ví dụ
他用一个精明的计谋在公司里夺得了这个职位。【】Hắn dùng cao kế để giành chức vụ trong công ty.
别相信那个坏人的诡计。【】Đừng tin những cao kế của kẻ xấu ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao kế (Noun)

Số lượng + cao kếcao kế + Danh từcao kế + Tính từĐộng từ + cao kế
Kết hợp từ của cao kế
Collocation
Ví dụ

一个妙计

một cao kế

那是一个让所有人都没想到的妙计。

Đó là một cao kế khiến mọi người không ngờ tới.

Video ngữ cảnh