Anh - Việt
cao khỉ
Danh từ
cao khỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cao đặc nấu từ xương khỉ, từng được dùng làm thuốc dân gian.
用猴骨熬制的传统中药膏。
Cao đặc nấu từ xương khỉ, từng được dùng làm thuốc dân gian.
Ví dụ
我爷爷按照中医的处方服用猴骨膏。【】Ông tôi uống cao khỉ theo đơn của thầy thuốc cổ truyền.
现在法律严禁买卖猴骨膏。【】Việc buôn bán cao khỉ hiện nay bị pháp luật nghiêm cấm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao khỉ (Noun)
Danh từ + cao khỉcao khỉ + Tính từĐộng từ + cao khỉ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猴骨膏类产品 sản phẩm cao khỉ | 一些商店仍在销售猴骨膏类产品。 Nhiều cửa hàng vẫn bày bán sản phẩm cao khỉ. |