Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao kì trong tiếng Trung

cao kì

Tính từ

cao kì (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở mức rất cao, vượt trội và đáng kính về phẩm chất hoặc lý tưởng, thường dùng theo nghĩa bóng.

高尚而令人敬仰,超出一般水平。

Ở mức rất cao, vượt trội và đáng kính về phẩm chất hoặc lý tưởng, thường dùng theo nghĩa bóng.

Ví dụ
他有崇高的理想,始终为他人而活。【】Ông ấy có lý tưởng cao kì và luôn sống vì người khác.
那是一种人人敬佩的崇高精神。【】Đó là một tinh thần cao kì mà ai cũng ngưỡng mộ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao kì (Adjective)

Danh từ + cao kì
Kết hợp từ của cao kì
Collocation
Ví dụ

崇高的理想

lý tưởng cao kì

他一生都追求崇高的理想。

Anh ấy theo đuổi những lý tưởng cao kì suốt cả đời.

远大的抱负

chí hướng cao kì

她从小就怀有远大的抱负。

Cô ấy có chí hướng cao kì từ thuở nhỏ.

崇高的目的

mục đích cao kì

这个项目以崇高的目的启动:帮助贫困儿童。

Dự án được khởi xướng với mục đích cao kì là giúp đỡ trẻ em nghèo.

高尚的品质

phẩm chất cao kì

他因高尚的品质而受到大家尊敬。

Ông được mọi người kính trọng nhờ phẩm chất cao kì.

高尚的精神

tinh thần cao kì

战士们怀着高尚的精神牺牲自己。

Các chiến sĩ đã hi sinh với tinh thần cao kì.

Video ngữ cảnh