cao kiến
cao kiến (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có ý kiến hay, sáng suốt, nhìn xa và hiểu sâu hơn người thường.
见解高明,有远见。
Có ý kiến hay, sáng suốt, nhìn xa và hiểu sâu hơn người thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao kiến (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有见地的分析 phân tích cao kiến | 这篇有见地的分析清楚地解释了危机的原因。 Bài phân tích cao kiến này giải thích rõ nguyên nhân khủng hoảng. |
有洞见的观点 quan điểm cao kiến | 他对环境问题提出了有洞见的观点。 Anh ấy đưa ra quan điểm cao kiến về vấn đề môi trường. |
有远见的领导者 nhà lãnh đạo cao kiến | 他是公司里一位有远见的领导者。 Ông là một nhà lãnh đạo cao kiến của công ty. |
有见识的建议 lời khuyên cao kiến | 老师有见地的建议帮我改变了学习方法。 Lời khuyên cao kiến của thầy đã giúp tôi thay đổi cách học. |
有见地的评论 nhận xét cao kiến | 那是一条有见地的评论,让大家深思。 Đó là một nhận xét cao kiến, khiến mọi người phải suy nghĩ. |
cao kiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ý kiến hay và sáng suốt, thường dùng để nói một cách lịch sự về ý kiến của người khác.
对别人高明见解的敬称。
Ý kiến hay và sáng suốt, thường dùng để nói một cách lịch sự về ý kiến của người khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao kiến (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
商业洞察 cao kiến kinh doanh | 他的商业洞察力非常敏锐。 Anh ấy có cao kiến kinh doanh rất nhạy bén. |
专家的高见 cao kiến của chuyên gia | 这份分析提供了经济学专家的高见。 Bài phân tích này có cao kiến của chuyên gia kinh tế. |