Anh - Việt
cao lanh
Danh từ
cao lanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại đất sét mịn, thường màu trắng, dùng để làm đồ sứ, giấy và một số sản phẩm công nghiệp.
一种细白黏土,用于制造瓷器、纸张等。
Loại đất sét mịn, thường màu trắng, dùng để làm đồ sứ, giấy và một số sản phẩm công nghiệp.
Ví dụ
高岭土用于制作瓷器。【】Cao lanh được dùng để làm đồ sứ.
这个高岭土矿为造纸厂提供原料。【】Mỏ cao lanh này cung cấp nguyên liệu cho nhà máy giấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao lanh (Noun)
Danh từ + cao lanhcao lanh + Tính từĐộng từ + cao lanh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高岭土矿床 mỏ cao lanh | 这个地区有一个大型高岭土矿床。 Khu vực này có một mỏ cao lanh lớn. |
高岭土 đất cao lanh | 高岭土被用来制作陶瓷。 Đất cao lanh được dùng để làm đồ gốm. |
高岭土粉 bột cao lanh | 把高岭土粉和水混合。 Hãy trộn bột cao lanh với nước. |