Anh - Việt
cao lâu
Danh từ
cao lâu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiệu ăn lớn, thường bán các món ăn kiểu Trung Quốc.
规模较大、供应中式菜肴的饭馆。
Hiệu ăn lớn, thường bán các món ăn kiểu Trung Quốc.
Ví dụ
每逢节假日,我家人常去这家中餐馆。【】Gia đình tôi thường đến cao lâu này vào dịp lễ Tết.
这家中式饭庄以烤鸭和饺子闻名。【】Quán cao lâu này nổi tiếng với món vịt quay và sủi cảo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao lâu (Noun)
Danh từ + cao lâucao lâu + Tính từcao lâu + Từ đi kèmĐộng từ + cao lâu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
酒楼老板 ông chủ cao lâu | 我认识这家酒楼的老板很多年了。 Tôi quen ông chủ cao lâu này từ lâu. |
酒楼菜单 thực đơn cao lâu | 这家酒楼的菜单上有很多蒸菜和炒菜。 Thực đơn cao lâu này có nhiều món hấp và món xào. |