Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao lộc trong tiếng Trung

cao lộc

Danh từ

cao lộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại keo đặc nấu từ nhung hươu non, dùng làm thuốc trong y học cổ truyền.

用幼鹿鹿茸熬制的膏状中药。

Loại keo đặc nấu từ nhung hươu non, dùng làm thuốc trong y học cổ truyền.

Ví dụ
王医生说鹿角胶在传统中医中非常珍贵。【】Bác sĩ Vương nói cao lộc rất quý trong y học cổ truyền.
我奶奶常把鹿茸膏和酒一起服用来补养身体。【】Bà tôi thường pha cao lộc với rượu để bồi bổ sức khỏe.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao lộc (Noun)

Danh từ + cao lộccao lộc + Danh từcao lộc + Tính từĐộng từ + cao lộc
Kết hợp từ của cao lộc
Collocation
Ví dụ

一盒鹿茸膏

hộp cao lộc

妈妈买了一盒鹿茸膏给爸爸补身体。

Mẹ mua một hộp cao lộc về bồi bổ cho bố.