Anh - Việt

Bản dịch của từ Cáo lui trong tiếng Trung

cáo lui

Động từ

cáo lui (Động từ)

Nghĩa 01 · Xin phép rời khỏi một nơi hoặc kết thúc cuộc gặp một cách lịch sự.

礼貌地告辞离开某处或结束会面。

Xin phép rời khỏi một nơi hoặc kết thúc cuộc gặp một cách lịch sự.

Ví dụ
我先告辞了,因为明天得早起。【】Tôi xin cáo lui trước vì mai phải dậy sớm.
晚饭后,他告辞并感谢了大家。【】Sau bữa tối, anh ấy cáo lui và cảm ơn mọi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cáo lui (Verb)

cáo lui + Giới từcáo lui + Trạng từĐộng từ + cáo lui
Kết hợp từ của cáo lui
Collocation
Ví dụ

从聚会上告辞

cáo lui khỏi buổi tiệc

他十点从聚会上告辞。

Anh ấy cáo lui khỏi buổi tiệc lúc mười giờ.

Video ngữ cảnh