Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao mưu trong tiếng Trung

cao mưu

Danh từ

cao mưu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kế hoạch hay mưu kế khéo léo, được tính toán rất kỹ.

巧妙而有谋略的计划或策略。

Kế hoạch hay mưu kế khéo léo, được tính toán rất kỹ.

Ví dụ
他想出了一个巧妙的计谋来赢得这份合同。【】Anh ấy đã đưa ra một cao mưu để giành được hợp đồng.
那真是一步妙招,没人想到。【】Đó thật là một cao mưu, không ai ngờ tới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao mưu (Noun)

Danh từ + cao mưu
Kết hợp từ của cao mưu
Collocation
Ví dụ

妙招

nước cờ cao mưu

在恰当的时机撤退是一步妙棋。

Quyết định rút lui đúng lúc là một nước cờ cao mưu.

妙计

kế sách cao mưu

他们想出一个妙计来超越对手。

Họ đã đưa ra một kế sách cao mưu để vượt qua đối thủ.

高明的策略

chiến lược cao mưu

公司采用了高明的策略来占领市场。

Công ty đã áp dụng một chiến lược cao mưu để chiếm lĩnh thị trường.

精明的盘算

tính toán cao mưu

他的每一步都是精明的盘算。

Mọi bước đi của ông ấy đều là một tính toán cao mưu.

狡猾的手段

thủ đoạn cao mưu

对手用一个狡猾的手段让我们处于劣势。

Đối thủ đã dùng một thủ đoạn cao mưu để gây bất lợi cho chúng tôi.