Anh - Việt
cao nghều
Tính từ
cao nghều (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có dáng cao và gầy, trông lêu nghêu.
身材高而瘦,显得不协调。
Có dáng cao và gầy, trông lêu nghêu.
Ví dụ
这个男孩长得瘦高,常常撞到门框。【】Thằng bé cao nghều nên hay va đầu vào cửa.
他身材瘦高,站在人群中很显眼。【】Anh ấy cao nghều, đứng giữa đám đông trông rất nổi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao nghều (Adjective)
Danh từ + cao nghều
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瘦高身材 dáng cao nghều | 他身材瘦高,看起来很像篮球运动员。 Anh ấy có dáng cao nghều nên trông rất giống vận động viên bóng rổ. |
瘦高的小伙子 chàng trai cao nghều | 那个瘦高的小伙子站在院子角落,双手插在口袋里。 Chàng trai cao nghều ấy đứng ở góc sân, hai tay đút túi. |
瘦长的少年 thiếu niên cao nghều | 这个瘦长的少年长得太快,还有些笨拙。 Thiếu niên cao nghều ấy lớn nhanh quá nên còn hơi lóng ngóng. |
瘦长的腿 đôi chân cao nghều | 她那双瘦长的腿常让她走路显得笨拙。 Đôi chân cao nghều khiến cô bé thường bước đi vụng về. |
瘦高的身形 vóc dáng cao nghều | 他身材瘦高,比起足球更适合打篮球。 Với vóc dáng cao nghều, anh ấy hợp chơi bóng rổ hơn bóng đá. |