Anh - Việt
cao nghệu
Tính từ
cao nghệu (Tính từ)
Nghĩa 01 · cao quá cỡ, có vẻ chông chênh và rất mất cân đối
过高,显得不平衡
cao quá cỡ, có vẻ chông chênh và rất mất cân đối
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cao nghệu
过高,显得不平衡
cao quá cỡ, có vẻ chông chênh và rất mất cân đối
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa