Anh - Việt
cao nhân
Danh từ
cao nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · người cao thượng
高尚的人
người cao thượng
Ví dụ
Lan là một 高人 trong khu phố.【】Lan là một cao nhân trong khu phố.
Minh không phải là 高人 chỉ vì giàu có.【】Minh không phải là cao nhân chỉ vì giàu có.
Từ tiếng Việt gần nghĩa