Anh - Việt
cao nung
Danh từ
cao nung (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cao dán lên mụn nhọt để giúp nhọt nhanh lên mủ.
贴在疖肿上,帮助其化脓的药膏贴。
Loại cao dán lên mụn nhọt để giúp nhọt nhanh lên mủ.
Ví dụ
我奶奶把拔毒膏药贴在腿上的疖子上。【】Bà tôi dán cao nung lên nốt nhọt ở chân.
药剂师让我给肿起来的疖子用药膏贴。【】Dược sĩ bảo tôi dùng cao nung cho nốt nhọt đang sưng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao nung (Noun)
cao nung + Động từĐộng từ + cao nung
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用于治疗疖子的拔毒膏药 cao nung trị nhọt | 这是用于治疗疖子的拔毒膏药。 Đây là loại cao nung trị nhọt. |