Anh - Việt
cao ốc
Danh từ
cao ốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tòa nhà có nhiều tầng, thường dùng làm văn phòng hoặc căn hộ.
楼层很多的建筑,常用作办公楼或公寓。
Tòa nhà có nhiều tầng, thường dùng làm văn phòng hoặc căn hộ.
Ví dụ
这座新高层建筑有很多办公室出租。【】Cao ốc mới này có nhiều văn phòng cho thuê.
那座摩天大楼是市中心最高的建筑。【】Cao ốc đó cao nhất khu trung tâm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao ốc (Noun)
Danh từ + cao ốccao ốc + Danh từcao ốc + Tính từcao ốc + Động từĐộng từ + cao ốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高层建筑群 khu cao ốc | 他们在新的高层建筑群里开了一家咖啡馆。 Họ mở một quán cà phê ở khu cao ốc mới. |