Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao quý trong tiếng Trung

cao quý

Tính từ

cao quý (Tính từ)

Nghĩa 01 · có giá trị lớn về mặt tinh thần, rất đáng quý trọng

高贵

có giá trị lớn về mặt tinh thần, rất đáng quý trọng

Ví dụ
兰奶奶的善良很高尚,鼓舞了社区。【】Lòng nhân ái của bà Lan thật cao quý.
那个自私的行为一点也不高尚。【】Hành động ích kỷ ấy không cao quý chút nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao quý (Adjective)

ADVERBNOUN
Kết hợp từ của cao quý
Collocation
Ví dụ

hết sức cao quý

Video ngữ cảnh