Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao ráo trong tiếng Trung

cao ráo

Tính từ

cao ráo (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có vóc người cao và dáng thon gọn, cân đối, trông dễ nhìn.

身材高而匀称,体态好看。

Có vóc người cao và dáng thon gọn, cân đối, trông dễ nhìn.

Ví dụ
他身材高挑,非常英俊。【】Anh ấy cao ráo và rất điển trai.
她身材修长,体态优美。【】Cô ấy có dáng người cao ráo, mảnh mai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao ráo (Adjective)

Danh từ + cao ráocao ráo + Tính từĐộng từ + cao ráo
Kết hợp từ của cao ráo
Collocation
Ví dụ

身材高挑苗条

dáng người cao ráo

她身材高挑苗条,举止优雅。

Cô ấy có dáng người cao ráo và thanh thoát.

高挑英俊的年轻人

chàng trai cao ráo

他是一个高挑英俊的年轻人。

Anh ấy là chàng trai cao ráo, điển trai.

Video ngữ cảnh