Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao sĩ trong tiếng Trung

cao sĩ

Danh từ

cao sĩ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người học rộng, có phẩm chất cao thượng và được xã hội kính trọng.

学识渊博、品德高尚的人。

Người học rộng, có phẩm chất cao thượng và được xã hội kính trọng.

Ví dụ
他是一位受全村尊敬的贤士。【】Ông ấy là một cao sĩ được cả làng kính trọng.
过去,高士是学识渊博、生活简朴的人。【】Thời xưa, cao sĩ là người học rộng sống giản dị.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao sĩ (Noun)

Từ đi kèm + cao sĩcao sĩ + Từ đi kèmcao sĩ + Động từ
Kết hợp từ của cao sĩ
Collocation
Ví dụ

德高望重的学者

bậc cao sĩ

人们像尊敬一位德高望重的学者一样尊敬他。

Ông được mọi người kính trọng như một bậc cao sĩ.

Video ngữ cảnh