Anh - Việt
cao siêu
Tính từ
cao siêu (Tính từ)
Nghĩa 01 · hơn hẳn mức thường về mặt giá trị tinh thần
超凡脱俗
hơn hẳn mức thường về mặt giá trị tinh thần
Ví dụ
梅老师的讲座很崇高,却容易理解。【】Bài giảng của cô Mai thật cao siêu nhưng vẫn dễ hiểu.
那个超凡的想法没有帮助当地居民。【】Ý tưởng cao siêu ấy không giúp ích cho người dân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa