cao su
cao su (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây được trồng để lấy mủ làm nguyên liệu sản xuất các sản phẩm đàn hồi.
一种可割取乳胶、用于生产橡胶的树。
Cây được trồng để lấy mủ làm nguyên liệu sản xuất các sản phẩm đàn hồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chất đàn hồi và dai, được làm từ mủ cây hoặc sản xuất bằng phương pháp tổng hợp.
由橡胶树乳胶制成或人工合成的弹性材料。
Chất đàn hồi và dai, được làm từ mủ cây hoặc sản xuất bằng phương pháp tổng hợp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao su (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
橡胶树 cây cao su | 许多家庭种植橡胶树来获取乳胶。 Nhiều hộ dân trồng cây cao su để lấy mủ. |
橡胶轮胎 lốp cao su | 这辆车需要更换新的橡胶轮胎。 Chiếc xe cần thay lốp cao su mới. |
橡胶乳胶 mủ cao su | 橡胶乳胶在清晨采集。 Mủ cao su được thu hoạch vào sáng sớm. |
橡胶价格 giá cao su | 橡胶价格在这个月下降了。 Giá cao su đã giảm trong tháng này. |
cao su (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hay đến muộn hoặc không đúng giờ; thường dùng thân mật để nói về người hay giờ hẹn.
常迟到或不守时的,常用于口语。
Hay đến muộn hoặc không đúng giờ; thường dùng thân mật để nói về người hay giờ hẹn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao su (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非常不守时 rất cao su | 他非常不守时,所以我们总得等他。 Anh ấy rất cao su, nên chúng tôi luôn phải chờ. |